Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
đưa thoi


(văn chương) faire la navette; aller et venir
Ngày xuân con én đưa thoi (Nguyễn Du)
pendant ces jours printaniers, les hirondelles allaient et venaient (dans le ciel)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.